Nghĩa tiếng Việt
- Bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sounded off about the quality of the food.
/sˈaʊnd ˈɒf/
sound off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ.
He sounded off about the quality of the food.