TanroDictionary Sổ từ

sound-track

/saʊndtræk/

Anh
0

sound-track là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường ghi âm (ở mép phim xi-nê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường ghi âm (ở mép phim xi-nê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sound-track matched the actors' voices well.