Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của sounddanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của soundđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của soundđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The sounds outside kept me awake.
-
The radio sounds clear today.