TanroDictionary Sổ từ

sourdough

/ˈsaʊədəʊ/

Anh
0

sourdough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] bột nhào chua (để làm bánh mì); [[|]] người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska).

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] bột nhào chua (để làm bánh mì).danh từEN-VI Dict
  2. [[|]] người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sourdough rose slowly in the bowl.

  2. The sourdough knew the northern trail well.