Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] bột nhào chua (để làm bánh mì).danh từEN-VI Dict
- [[|]] người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sourdough rose slowly in the bowl.
-
The sourdough knew the northern trail well.