TanroDictionary Sổ từ

souse

/saʊs/

Anh
0

souse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món giầm muối; Thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn... ); Sự ngâm, sự giầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món giầm muối.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngâm, sự giầm.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) anh chàng nghiện rượu.danh từEN-VI Dict
  5. Giầm muối.động từEN-VI Dict
  6. Giầm, ngâm; rảy (nước... ).động từEN-VI Dict
  7. Làm say tuý luý.động từEN-VI Dict
  8. Đẫm nước, sũng nước.động từEN-VI Dict
  9. Say tuý luý.động từEN-VI Dict
  10. Sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ).danh từEN-VI Dict
  11. Sự sà xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay... ).danh từEN-VI Dict
  12. Sà xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay... ).động từEN-VI Dict
  13. Sà xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ordered a plate of souse with bread.

  2. The market sold souse for breakfast.

  3. The souse of the cloth took only a minute.

  4. The old souse was sleeping at the table.

  5. They souse the vegetables in vinegar overnight.