Nghĩa tiếng Việt
- Món giầm muối.danh từEN-VI Dict
- Thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn... ).danh từEN-VI Dict
- Sự ngâm, sự giầm.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) anh chàng nghiện rượu.danh từEN-VI Dict
- Giầm muối.động từEN-VI Dict
- Giầm, ngâm; rảy (nước... ).động từEN-VI Dict
- Làm say tuý luý.động từEN-VI Dict
- Đẫm nước, sũng nước.động từEN-VI Dict
- Say tuý luý.động từEN-VI Dict
- Sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ).danh từEN-VI Dict
- Sự sà xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay... ).danh từEN-VI Dict
- Sà xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay... ).động từEN-VI Dict
- Sà xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ordered a plate of souse with bread.
-
The market sold souse for breakfast.
-
The souse of the cloth took only a minute.
-
The old souse was sleeping at the table.
-
They souse the vegetables in vinegar overnight.