TanroDictionary Sổ từ

southerly

/ˈsəðɜːli/

Anh
0

southerly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nam; Về hướng nam; từ hướng nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nam.tính từEN-VI Dict
  2. Về hướng nam; từ hướng nam.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked southerly in practice.

  2. She spoke southerly during the meeting.