TanroDictionary Sổ từ

southern

/ˈsʌðən/

Anh
0

southern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở miền Nam; Dân các bang miền Nam (nước Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở miền Nam.danh từEN-VI Dict
  2. Dân các bang miền Nam (nước Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A southern came to visit from the coast.

  2. Many southern moved north for work.