Nghĩa tiếng Việt
- , (thể dục, thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái.tính từEN-VI Dict
- , (thể dục, thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He throws with his left hand, so he is southpaw.
-
The southpaw won the match with a quick jab.