TanroDictionary Sổ từ

souvenir

/ˌsuːvəˈnɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

souvenir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật kỷ niệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật kỷ niệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought a souvenir at the market.