Nghĩa tiếng Việt
- Mũ không thấm nước (thường bằng vải dầu) có vành rộng ở phía sau để bảo vệ cổ.danh từEN-VI Dict
- Gió tây nam (gió mạnh thổi từ tây-nam).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a souwester in the rain.
-
A souwester brought cold rain to the coast.