TanroDictionary Sổ từ

souwester

/ˈsaʊˌwestə/

Anh
0

souwester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ không thấm nước (thường bằng vải dầu) có vành rộng ở phía sau để bảo vệ cổ; Gió tây nam (gió mạnh thổi từ tây-nam).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ không thấm nước (thường bằng vải dầu) có vành rộng ở phía sau để bảo vệ cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Gió tây nam (gió mạnh thổi từ tây-nam).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a souwester in the rain.

  2. A souwester brought cold rain to the coast.