TanroDictionary Sổ từ

sovereignty

/ˈsɒvrənti/

Anh Thông dụng
0

sovereignty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền tối cao; Chủ quyền; (chủ yếu là không đếm được) Quyền tối cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền tối cao.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ quyền.danh từEN-VI Dict
  3. (chủ yếu là không đếm được) Quyền tối cao.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The country guarded its sovereignti carefully.

  2. A sovereignty helped the team.