Nghĩa tiếng Việt
- Chủ ngân hàng người Hin-đu.danh từEN-VI Dict
- Chủ cho vay tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sowcar listened before offering the loan.
-
The sowcar kept careful notes about each debt.
/ˈsəʊkə/
sowcar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ ngân hàng người Hin-đu; Chủ cho vay tiền.
The sowcar listened before offering the loan.
The sowcar kept careful notes about each debt.