TanroDictionary Sổ từ

sowcar

/ˈsəʊkə/

Anh
0

sowcar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ ngân hàng người Hin-đu; Chủ cho vay tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ ngân hàng người Hin-đu.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ cho vay tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sowcar listened before offering the loan.

  2. The sowcar kept careful notes about each debt.