TanroDictionary Sổ từ

spaced-out

/ˌspeɪstˈɑʊt/

Anh
0

spaced-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Say như bị thuốc ma túy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say như bị thuốc ma túy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the pills, she felt spaced-out all afternoon.