Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi bộ trong không gian; sự chuyển động trong không gian bên ngoài con tàu vũ trụ, khoảng thời gian chuyển động trong không gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew prepared for a spacewalk.
/ˈspeɪswɔːk/
spacewalk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi bộ trong không gian; sự chuyển động trong không gian bên ngoài con tàu vũ trụ, khoảng thời gian chuyển động trong không gian.
The crew prepared for a spacewalk.