Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spadeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spaded the garden before spring.
/spˈeɪdɪd/
spaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spade.
He spaded the garden before spring.