TanroDictionary Sổ từ

spallation

/spɔˈleɪʃən/

Anh
0

spallation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied spallation in the lab.