Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists studied spallation in the lab.
/spɔˈleɪʃən/
spallation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử).
Scientists studied spallation in the lab.