Nghĩa tiếng Việt
- Gây ra cái gì đó, thường là không vui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The riot was sparked off by the police raid on the club.
/spˈɑːk ˈɒf/
spark off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây ra cái gì đó, thường là không vui.
The riot was sparked off by the police raid on the club.