Nghĩa tiếng Việt
- Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sparklet of light moved across the water.
-
We bought a sparklet for the kitchen.
/ˈspɑːrklət/
sparklet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ; Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.
A sparklet of light moved across the water.
We bought a sparklet for the kitchen.