TanroDictionary Sổ từ

sparklet

/ˈspɑːrklət/

Anh
0

sparklet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ; Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sparklet of light moved across the water.

  2. We bought a sparklet for the kitchen.