TanroDictionary Sổ từ

sparkling

/ˈspɑrklɪŋ/

Anh Thông dụng
0

sparkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sparkle; Lấp lánh, lóng lánh; Sủi tăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sparkle.động từEN-VI Dict
  2. Lấp lánh, lóng lánh.tính từEN-VI Dict
  3. Sủi tăm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stars were sparkling in the dark sky.

  2. Her sparkling eyes showed excitement.

  3. She poured a glass of sparkling wine for us.

  4. sparkling wine

    rượu sủi tăm