Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sparđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two boxers sparred for three rounds.
/spˈɑːd/
sparred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spar.
The two boxers sparred for three rounds.