Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spar.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sparring in the gym today.
/spˈɑːrɪŋ/
sparring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spar.
They are sparring in the gym today.