TanroDictionary Sổ từ

spartacan

/ˈspɑːrtˌsækən/

Anh
0

spartacan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc Spartacus (người cầm đầu cuộc khởi nghĩa nô lệ ở cổ La-Mã); Người thuộc đảng Spartacus.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc Spartacus (người cầm đầu cuộc khởi nghĩa nô lệ ở cổ La-Mã).tính từEN-VI Dict
  2. Người thuộc đảng Spartacus.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spartacan speaker demanded equal rights.

  2. He joined the spartacan group at school.