Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc Spartacus (người cầm đầu cuộc khởi nghĩa nô lệ ở cổ La-Mã).tính từEN-VI Dict
- Người thuộc đảng Spartacus.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spartacan speaker demanded equal rights.
-
He joined the spartacan group at school.