Nghĩa tiếng Việt
- Xpác-tơ.tính từEN-VI Dict
- Như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi).tính từEN-VI Dict
- Người Xpác-tơ.danh từEN-VI Dict
- Người có những đức tính như người Xpác-tơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lived a spartan life with little comfort.
-
Her spartan habits kept her focused.
-
A spartan led the small army.
-
He was a spartan in daily life.