TanroDictionary Sổ từ

spartan

/ˈspɑːtn/

Anh
0

spartan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xpác-tơ; Như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi); Người Xpác-tơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xpác-tơ.tính từEN-VI Dict
  2. Như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi).tính từEN-VI Dict
  3. Người Xpác-tơ.danh từEN-VI Dict
  4. Người có những đức tính như người Xpác-tơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lived a spartan life with little comfort.

  2. Her spartan habits kept her focused.

  3. A spartan led the small army.

  4. He was a spartan in daily life.