TanroDictionary Sổ từ

spasmodic

/spæzˈmɒdɪk/

Anh
0

spasmodic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Co thắt; Không đều, lúc có lúc không; lác đác; Đột biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co thắt.tính từEN-VI Dict
  2. Không đều, lúc có lúc không; lác đác.tính từEN-VI Dict
  3. Đột biến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had spasmodic coughing during the night.

  2. His spasmodic efforts did not lead to any success.

  3. The weather changed in spasmodic bursts.

  4. spasmodic efforts

    những cố gắng không đều

  5. spasmodic firing

    súng bắn lác đác