Nghĩa tiếng Việt
- Độc quyền nhờ không gian; Độc quyền vùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spatial monopoly was important at work.
/ məˈnɑːpəli/
spatial monopoly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc quyền nhờ không gian; Độc quyền vùng.
The spatial monopoly was important at work.