TanroDictionary Sổ từ

spaven

/ˈspeɪvən/

Anh
0

spaven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên một họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một họ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surname Spaven was on the envelope.