Nghĩa tiếng Việt
- Mũi giáo, mũi mác.danh từEN-VI Dict
- Tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn.danh từEN-VI Dict
- Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spearhead was sharp and heavy.
-
She led the spearhead of the team.
-
He spearheaded the rescue effort.