TanroDictionary Sổ từ

spearhead

/ˈspɪəhed/

Anh
0

spearhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi giáo, mũi mác; Tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn; Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi giáo, mũi mác.danh từEN-VI Dict
  2. Tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn.danh từEN-VI Dict
  3. Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spearhead was sharp and heavy.

  2. She led the spearhead of the team.

  3. He spearheaded the rescue effort.