TanroDictionary

special

/ˈspeʃl/

Anh
0

special là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc biệt, riêng biệt; Cảnh sát đặc biệt; Chuyến xe lửa đặc biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt, riêng biệt.tính từEN-VI Dict
  2. Cảnh sát đặc biệt.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyến xe lửa đặc biệt.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc thi đặc biệt.danh từEN-VI Dict
  5. Số báo phát hành đặc biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a special gift for painting.

  2. A special directed traffic near the station.

  3. We took a special to the city center.

  4. She won a special at the school meet.

  5. I bought the special at the newsstand.