Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eye specialist examined my vision today.
-
eye specialist
bác sĩ chuyên khoa mắt
/ˈspeʃəlɪst/
specialist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa.
The eye specialist examined my vision today.
eye specialist
bác sĩ chuyên khoa mắt