TanroDictionary Sổ từ

specialise

/ˈspeʃəlaɪz/

Anh
0

specialise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành đặc trưng; Thay đổi; hạn chế (ý kiến... ); Chuyên hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành đặc trưng.động từEN-VI Dict
  2. Thay đổi; hạn chế (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
  3. Chuyên hoá.động từEN-VI Dict
  4. Trở thành chuyên hoá.động từEN-VI Dict
  5. Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird can specialise its call quickly.

  2. We must specialise the plan for this case.

  3. The plants specialise to survive dry weather.

  4. The team will specialise over time.

  5. She will specialise in school testing.