Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành đặc trưng.động từEN-VI Dict
- Thay đổi; hạn chế (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Chuyên hoá.động từEN-VI Dict
- Trở thành chuyên hoá.động từEN-VI Dict
- Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird can specialise its call quickly.
-
We must specialise the plan for this case.
-
The plants specialise to survive dry weather.
-
The team will specialise over time.
-
She will specialise in school testing.