TanroDictionary Sổ từ

specie

/ˈspiʃi/

Anh
0

specie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đồng (đối lại với tiền giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đồng (đối lại với tiền giấy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displays many coins in specie.

  2. in specie

    bằng tiền đồng