Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của speckđộng từEN-VI Dict
- Có đốm bẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The page was specked with tiny brown marks.
-
The shirt was specked with dirt after the trip.
/ˈspɛkəd/
specked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của speck; Có đốm bẩn.
The page was specked with tiny brown marks.
The shirt was specked with dirt after the trip.