Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp mắt, ngoạn mục.tính từEN-VI Dict
- Làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người.tính từEN-VI Dict
- Chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset was truly spectacular.
-
The accident had a spectacular effect.
-
We watched a spectacular on television.