TanroDictionary Sổ từ

spectate

/spekˈteɪt/

Anh
0

spectate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spectate every game on Saturday.