Nghĩa tiếng Việt
- Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spectate every game on Saturday.
/spekˈteɪt/
spectate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng... ).
We spectate every game on Saturday.