TanroDictionary Sổ từ

spectre

/ˈspɛktə/

Anh Thông dụng
0

spectre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma; Điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma.danh từEN-VI Dict
  2. Điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spectre of war still haunts many people.

  2. Fear of failure became a spectre for him.

  3. the spectre of war

    bóng ma chiến tranh