Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc máy chụp ảnh quang phổ; máy phổ ký.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used a spectrographic image today.
/ˌspektrəˈɡræfɪk/
spectrographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc máy chụp ảnh quang phổ; máy phổ ký.
The lab used a spectrographic image today.