TanroDictionary Sổ từ

spectrographic

/ˌspektrəˈɡræfɪk/

Anh
0

spectrographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc máy chụp ảnh quang phổ; máy phổ ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc máy chụp ảnh quang phổ; máy phổ ký.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used a spectrographic image today.