TanroDictionary Sổ từ

speculate

/ˈspekjuleɪt/

Anh
0

speculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự biên; Suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán; Đầu cơ, tích trữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự biên.động từEN-VI Dict
  2. Suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán.động từEN-VI Dict
  3. Đầu cơ, tích trữ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not speculate about his private life.

  2. We can speculate about the result now.

  3. They often speculate in the stock market.

  4. to speculate on (upon, about) a subject

    nghiên cứu một vấn đề

  5. to speculate in something

    đầu cơ cái gì