Nghĩa tiếng Việt
- Tự biên.động từEN-VI Dict
- Suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán.động từEN-VI Dict
- Đầu cơ, tích trữ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not speculate about his private life.
-
We can speculate about the result now.
-
They often speculate in the stock market.
-
to speculate on (upon, about) a subject
nghiên cứu một vấn đề
-
to speculate in something
đầu cơ cái gì