Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát giao thông (đi mô tô, phụ trách kiểm soát tốc độ xe cộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speed-cop checked cars near the school.
/ˈspidˈkɑːp/
speed-cop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh sát giao thông (đi mô tô, phụ trách kiểm soát tốc độ xe cộ).
The speed-cop checked cars near the school.