TanroDictionary Sổ từ

speleologist

/ˌspiːliˈɒlədʒɪst/

Anh
0

speleologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiên cứu hang động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiên cứu hang động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speleologist mapped the deep cave.