Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ (gỗ, xương... dùng trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Trò chơi nhấc thẻ (bỏ thẻ thành đống rồi nhấc lên từng cái một, không được làm động đậy những cái khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children scattered the spelicans on the floor.
-
We played spelicans after dinner.