TanroDictionary Sổ từ

spend

/spend/

Anh
0

spend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu, tiêu pha; Dùng (thì giờ... ), tốn; Qua, sống qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu, tiêu pha.động từEN-VI Dict
  2. Dùng (thì giờ... ), tốn.động từEN-VI Dict
  3. Qua, sống qua.động từEN-VI Dict
  4. Làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí.động từEN-VI Dict
  5. Gãy; mất (cột buồm).động từEN-VI Dict
  6. Tiêu pha, tiêu tiền.động từEN-VI Dict
  7. Tàn, hết.động từEN-VI Dict
  8. Đẻ trứng (cá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Try not to spend too much today.

  2. You should spend more time reading every day.

  3. We will spend the holidays by the beach.

  4. Do not spend all your energy on one task.

  5. The old mast may spend in the storm.