Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu, tiêu pha.động từEN-VI Dict
- Dùng (thì giờ... ), tốn.động từEN-VI Dict
- Qua, sống qua.động từEN-VI Dict
- Làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí.động từEN-VI Dict
- Gãy; mất (cột buồm).động từEN-VI Dict
- Tiêu pha, tiêu tiền.động từEN-VI Dict
- Tàn, hết.động từEN-VI Dict
- Đẻ trứng (cá).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Try not to spend too much today.
-
You should spend more time reading every day.
-
We will spend the holidays by the beach.
-
Do not spend all your energy on one task.
-
The old mast may spend in the storm.