Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán.danh từEN-VI Dict
- Hoang phí, vung tay quá trán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a spendthrift and saves very little money.
-
Their spendthrift habits left them short of cash.