Nghĩa tiếng Việt
- Sáp cá nhà táng (để làm nến... ) ((cũng) sperm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle was made from spermaceti.
/ˌspɜːməˈsiti/
spermaceti là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáp cá nhà táng (để làm nến... ) ((cũng) sperm).
The candle was made from spermaceti.