Nghĩa tiếng Việt
- Cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra.danh từEN-VI Dict
- Nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue).động từEN-VI Dict
- Chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowl held the spew after the test.
-
The child began to spew from the illness.
-
The old gun could spew sparks when fired.