TanroDictionary

spew

/spjuː/

Anh
0

spew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra; Nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue); Chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra.danh từEN-VI Dict
  2. Nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue).động từEN-VI Dict
  3. Chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowl held the spew after the test.

  2. The child began to spew from the illness.

  3. The old gun could spew sparks when fired.