TanroDictionary Sổ từ

sphacelate

/ˈsesəˌleɪt/

Anh
0

sphacelate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mắc bệnh thối hoại; Mắc bệnh thối hoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mắc bệnh thối hoại.động từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh thối hoại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor care can sphacelate the plant's roots.

  2. The wound began to sphacelate after long neglect.