TanroDictionary Sổ từ

sphacelation

/sfəˈleɪʃən/

Anh
0

sphacelation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây bệnh thối hoại; Sự mắc bệnh thối hoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây bệnh thối hoại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mắc bệnh thối hoại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor explained the risk of sphacelation.

  2. Sphacelation damaged the leaf after the frost.