Nghĩa tiếng Việt
- Có dáng hình cầu nhỏ, giống hình cầu nhỏ (sâu bọ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect had a spherulate body.
/ˈsferəˌleɪt/
spherulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dáng hình cầu nhỏ, giống hình cầu nhỏ (sâu bọ).
The insect had a spherulate body.