TanroDictionary Sổ từ

spherulate

/ˈsferəˌleɪt/

Anh
0

spherulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dáng hình cầu nhỏ, giống hình cầu nhỏ (sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dáng hình cầu nhỏ, giống hình cầu nhỏ (sâu bọ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect had a spherulate body.