Nghĩa tiếng Việt
- Có hình cầu.tính từEN-VI Dict
- Giống thiên thể; (thuộc) thiên thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moon looked sphery in the evening sky.
-
The sphery light seemed calm and distant.
/ˈsfɪri/
sphery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình cầu; Giống thiên thể; (thuộc) thiên thể.
The moon looked sphery in the evening sky.
The sphery light seemed calm and distant.