TanroDictionary Sổ từ

spica

/ˈspɑɪkə/

Anh
0

spica là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bông (cụm hoa); Băng chéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông (cụm hoa).danh từEN-VI Dict
  2. Băng chéo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant grew a spica of small flowers.

  2. The bandage was held in place with a spica.