TanroDictionary Sổ từ

spicily

/ˈspɑɪsili/

Anh
0

spicily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bỏ gia vị; Sắc sảo; dí dỏm; thú vị; Lịch sự; bảnh bao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bỏ gia vị.DEN-VI Dict
  2. Sắc sảo; dí dỏm; thú vị.DEN-VI Dict
  3. Lịch sự; bảnh bao.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked spicily all day.